lắng đắng

Học thuật
Thân thiện
lắng đắng

Việc học hành của cậu bé thật lắng đắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lận đận, gặp nhiều khó khăn, trắc trở: "Lắng đắng" dùng để miêu tả một tình cảnh, một quá trình không suôn sẻ, phải trải qua nhiều vất vả, gian truân.
    • Bị ngăn trở nhiều lần: Diễn tả việc liên tục gặp phải những trở ngại, cản trở khiến công việc không tiến triển thuận lợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Việc học hành lắng đắng. (Việc học hành gặp nhiều khó khăn, lận đận.)
    • Cuộc đời anh ấy thật lắng đắng. (Cuộc đời anh ấy thật lận đận, nhiều gian truân.)
    • Công việc kinh doanh lắng đắng mãi mới kết quả. (Công việc kinh doanh trải qua nhiều trắc trở mãi mới đạt được thành quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "số phận lắng đắng": số phận long đong, lận đận.

    • Ông ấy một số phận lắng đắng từ nhỏ. (Ông ấy một số phận lận đận từ khi còn nhỏ.)
  • "con đường lắng đắng": con đường đầy chông gai, khó khăn.

    • Con đường đến với thành công của ấy thật lắng đắng. (Con đường đến với thành công của ấy thật đầy gian nan.)
Biến thể từ gần giống
  • Lận đận (tính từ): long đong, vất vả, gặp nhiều điều không may mắn trong cuộc sống.

    • Cuộc sống lận đận. (Cuộc sống long đong, vất vả.)
  • Gian truân (tính từ): chịu đựng nhiều khó khăn, nguy hiểm.

    • Những năm tháng gian truân. (Những năm tháng đầy khó khăn, hiểm nguy.)
Từ đồng nghĩa
  • Trắc trở: gặp nhiều điều không thuận lợi, nhiều khó khăn ngăn trở.
  • Long đong: phiêu bạt, vất vả, không ổn định trong cuộc sống.
  • Khó khăn: không dễ dàng, nhiều trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Thuận lợi: dễ dàng, không trở ngại.
  • Suôn sẻ: tiến triển tốt đẹp, êm xuôi.
  • Bằng phẳng: êm ả, không sóng gió.
Lưu ý sử dụng
  • "Lắng đắng" một từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói văn viết mang tính văn chương, biểu cảm để nhấn mạnh sự gian nan, vất vả kéo dài.
  • Từ này ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, hành chính phù hợp hơn với văn miêu tả, tự sự.
lắng đắng

Việc học hành của cậu bé thật lắng đắng.

  1. Lận đận, gặp nhiều khó khăn: Việc học hành lắng đắng.

Từ chứa "lắng đắng"